Danh sách Proxy United States Miễn phí (Proxy US) (Cập nhật thời gian thực)
2,077 proxy United States miễn phí (HTTP, HTTPS, SOCKS4 & SOCKS5), thời gian hoạt động trung bình 36.9%, tự động cập nhật sau mỗi 15 phút.
Tổng cộng 2,077 proxy Updated 7 min ago
| IP : Port | Quốc gia | Thành phố | Giao thức | Mức độ ẩn danh | Org : ASN | Tốc độ | Uptime | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.74.31.42:8483 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 3900 ms | 14.1% |
|
| 45.74.31.41:5668 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 3906 ms | 19.4% |
|
| 45.74.31.42:14185 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 3932 ms | 13.9% |
|
| 45.74.31.40:14018 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 3937 ms | 23.3% |
|
| 45.74.31.42:4615 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 3943 ms | 12.2% |
|
| 45.74.31.46:4190 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 3945 ms | 17.1% |
|
| 45.74.31.46:8220 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 3983 ms | 38.5% |
|
| 45.74.31.46:13053 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 3986 ms | 19.9% |
|
| 45.74.31.42:11511 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4013 ms | 7.4% |
|
| 45.74.31.41:6832 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4032 ms | 29.9% |
|
| 192.227.184.201:7777 |
|
Buffalo | HTTP | Elite | Saswata Mukherjee : AS36352 | 4032 ms | 16.7% |
|
| 43.130.38.45:51029 |
|
Santa Clara | SOCKS4 SOCKS5 | Elite | Shenzhen Tencent Computer Systems Company Limited : AS132203 | 4035 ms | 32.1% |
|
| 45.74.31.42:10468 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4035 ms | 3.0% |
|
| 45.74.31.41:7121 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4040 ms | 21.3% |
|
| 45.74.31.46:6235 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4045 ms | 30.2% |
|
| 45.74.31.47:8801 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4045 ms | 21.8% |
|
| 45.74.31.40:8553 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4047 ms | 22.1% |
|
| 45.74.31.42:10395 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4055 ms | 11.8% |
|
| 45.74.31.42:14456 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4068 ms | 6.1% |
|
| 45.74.31.46:14968 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4068 ms | 8.6% |
|
| 45.74.31.40:7204 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4072 ms | 12.8% |
|
| 45.74.31.41:4970 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4074 ms | 18.9% |
|
| 45.74.31.47:12786 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4076 ms | 37.0% |
|
| 45.74.31.47:14092 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4087 ms | 22.6% |
|
| 45.74.31.41:4847 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4098 ms | 8.0% |
|
| 45.74.31.47:5864 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4100 ms | 18.7% |
|
| 45.74.31.41:8476 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4105 ms | 37.3% |
|
| 45.74.31.46:4209 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4113 ms | 14.3% |
|
| 45.74.31.47:9452 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4119 ms | 34.9% |
|
| 45.74.31.40:7394 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4123 ms | 12.7% |
|
| 45.74.31.47:9559 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4126 ms | 37.3% |
|
| 45.74.31.46:4049 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4134 ms | 14.6% |
|
| 45.74.31.42:12600 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4139 ms | 7.8% |
|
| 45.74.31.46:4951 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4156 ms | 5.9% |
|
| 45.74.31.41:4257 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4179 ms | 10.7% |
|
| 45.74.31.41:13017 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4207 ms | 39.6% |
|
| 24.72.215.236:8246 |
|
Columbus | HTTP | Trong suốt | Vyve Broadband : AS35986 | 4214 ms | 27.9% |
|
| 45.74.31.46:4595 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4214 ms | 27.7% |
|
| 45.74.31.47:8536 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4233 ms | 10.2% |
|
| 45.74.31.41:4596 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4237 ms | 29.6% |
|
| 45.74.31.47:4917 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4251 ms | 14.4% |
|
| 45.74.31.41:6990 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4261 ms | 24.7% |
|
| 45.74.31.40:6167 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4269 ms | 12.0% |
|
| 45.74.31.47:8101 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4275 ms | 23.8% |
|
| 45.74.31.42:15295 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4277 ms | 4.8% |
|
| 45.74.31.41:5150 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4280 ms | 11.9% |
|
| 45.74.31.41:4081 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4285 ms | 10.8% |
|
| 45.74.31.40:6902 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4301 ms | 9.9% |
|
| 45.74.31.41:6723 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4302 ms | 37.8% |
|
| 45.74.31.40:17877 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 4303 ms | 17.0% |
|
2,077 máy chủ proxy miễn phí có trụ sở tại United States được liệt kê bên dưới, được trích xuất tự động từ các nguồn công khai và cập nhật mỗi 15 phút. Hiện tại quốc gia này xếp hạng #1 trong tổng số 132 quốc gia được theo dõi theo số lượng proxy. Sử dụng bộ lọc để thu hẹp danh sách theo giao thức hoặc mức độ ẩn danh.
Trong số các proxy hiện được liệt kê: 1965 ưu tú, 59 ẩn danh và 53 minh bạch — với thời gian hoạt động trung bình 36.9% và thời gian phản hồi tổng thể 6474ms.
Tại United States, các proxy hiện tại chủ yếu tập trung quanh khu vực Los Angeles, Atlanta and North Bergen, với M247, Performive LLC and Cox Communications Inc. là những nhà cung cấp lưu trữ phổ biến nhất.
Proxy ưu tú che giấu hoàn toàn việc có đang sử dụng proxy hay không, proxy ẩn danh tự nhận diện là một proxy nhưng giấu địa chỉ IP gốc, còn proxy minh bạch truyền đi cả địa chỉ IP gốc — hãy chọn mức độ ẩn danh phù hợp với yêu cầu thực tế của tác vụ. Vì danh sách này được lấy từ các máy chủ miễn phí, công khai nên thời gian phản hồi và độ tin cậy sẽ khác nhau; luôn kiểm tra proxy trước khi sử dụng cho các việc quan trọng, và tránh dùng proxy miễn phí cho các thông tin đăng nhập nhạy cảm hoặc giao dịch tài chính.
Không cần kiểm tra liên tục: trang này tự động tải một đợt dữ liệu mới sau mỗi 15 phút, vì vậy nó luôn phản ánh dữ liệu hiện tại tính đến lần đồng bộ gần nhất.
Duyệt Theo Quốc Gia
Xem Tất Cả Quốc Gia →Duyệt Theo Giao Thức
Xem Tất Cả Giao Thức →Cách Sử Dụng Proxy United States Miễn Phí
-
1
Chọn một proxy
Duyệt các proxy United States được liệt kê phía trên và chọn một proxy dựa trên giao thức, uptime và mức độ ẩn danh (elite, ẩn danh hoặc trong suốt) phù hợp với nhu cầu của bạn.
-
2
Thêm vào thiết bị của bạn
Sao chép địa chỉ IP và cổng, sau đó nhập vào cài đặt proxy trên thiết bị hoặc trình duyệt của bạn (cài đặt mạng Windows/macOS, tiện ích mở rộng trình duyệt, hoặc cài đặt kết nối của ứng dụng đều dùng được).
-
3
Kết nối và kiểm tra trạng thái
Lưu cài đặt và thử tải một trang web. Nếu không kết nối được, có thể proxy đã ngừng hoạt động — proxy miễn phí thường xuyên thay đổi, hãy chọn proxy khác trong danh sách và thử lại.
-
4
Dùng để bảo vệ địa chỉ IP gốc của bạn
Sau khi kết nối, các trang web bạn truy cập sẽ thấy địa chỉ IP của proxy thay vì địa chỉ của bạn — hữu ích cho việc ẩn danh cơ bản, kiểm tra giao diện trang web từ vị trí khác, hoặc giữ kín địa chỉ IP thật của bạn.
TOP Free Proxy List