Danh sách Proxy United States Miễn phí (Proxy US) (Cập nhật thời gian thực)
1,472 proxy United States miễn phí (HTTP, HTTPS, SOCKS4 & SOCKS5), thời gian hoạt động trung bình 42.5%, tự động cập nhật sau mỗi 15 phút.
Tổng cộng 1,472 proxy Updated 5 min ago
| IP : Port | Quốc gia | Thành phố | Giao thức | Mức độ ẩn danh | Org : ASN | Tốc độ | Uptime | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.74.31.46:6373 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 1887 ms | 33.3% |
|
| 45.74.31.41:5144 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 1896 ms | 38.7% |
|
| 45.74.31.46:4293 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 1898 ms | 2.2% |
|
| 45.74.31.41:4455 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 1935 ms | 34.0% |
|
| 45.74.31.41:5848 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 1942 ms | 33.3% |
|
| 45.74.31.46:6850 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 1964 ms | 33.3% |
|
| 169.155.50.87:1080 |
|
Sydney | SOCKS5 | Elite | Fly.io, Inc. : AS40509 | 2000 ms | 26.0% |
|
| 45.74.31.41:12643 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2004 ms | 5.6% |
|
| 45.74.31.46:7105 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2062 ms | 37.4% |
|
| 45.74.31.46:5596 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2069 ms | 5.9% |
|
| 45.74.31.47:7344 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2084 ms | 8.7% |
|
| 45.74.31.41:9717 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2125 ms | 30.8% |
|
| 45.74.31.42:10450 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2134 ms | 33.3% |
|
| 45.74.31.47:14861 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2146 ms | 7.1% |
|
| 45.74.31.40:6140 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2159 ms | 18.9% |
|
| 45.74.31.46:4852 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2173 ms | 5.9% |
|
| 45.74.31.42:11153 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2178 ms | 4.1% |
|
| 67.43.112.129:8080 |
|
Russellville | HTTP HTTPS | Ẩn danh | Wisper ISP, Inc. : AS22926 | 2178 ms | 25.1% |
|
| 45.74.31.41:13280 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2220 ms | 25.4% |
|
| 45.74.31.41:5291 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2226 ms | 20.0% |
|
| 45.74.31.41:13251 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2227 ms | 27.3% |
|
| 96.36.50.99:39593 |
|
Allegan | SOCKS4 | Elite | Charter Communications : AS20115 | 2239 ms | 26.7% |
|
| 45.74.31.42:7924 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2244 ms | 7.0% |
|
| 45.74.31.47:14485 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2245 ms | 14.8% |
|
| 45.74.31.41:6469 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2249 ms | 34.6% |
|
| 45.74.31.47:7429 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2250 ms | 25.0% |
|
| 45.74.31.47:14955 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2263 ms | 27.5% |
|
| 45.74.31.42:10705 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2269 ms | 5.1% |
|
| 45.74.31.46:6293 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2279 ms | 28.6% |
|
| 45.74.31.40:4295 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2325 ms | 31.1% |
|
| 70.63.90.245:8080 |
|
Matthews | HTTPS | Elite | Charter Communications Inc : AS11426 | 2337 ms | 21.0% |
|
| 45.74.31.41:4070 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2350 ms | 38.9% |
|
| 45.74.31.40:5860 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2355 ms | 19.6% |
|
| 45.74.31.47:11047 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2387 ms | 33.0% |
|
| 45.74.31.47:6627 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2399 ms | 29.5% |
|
| 45.74.31.47:7749 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2409 ms | 34.7% |
|
| 12.218.209.130:13326 |
|
San Jose | SOCKS4 | Elite | AT&T Enterprises, LLC : AS7018 | 2420 ms | 31.0% |
|
| 45.74.31.42:15308 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2422 ms | 23.3% |
|
| 45.74.31.41:5038 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2446 ms | 8.0% |
|
| 45.74.31.47:14994 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2474 ms | 15.5% |
|
| 45.74.31.41:6231 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2476 ms | 23.5% |
|
| 45.74.31.47:11538 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2480 ms | 39.8% |
|
| 45.74.31.41:5070 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2494 ms | 20.2% |
|
| 45.74.31.47:6117 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2522 ms | 3.6% |
|
| 174.64.199.79:4145 |
|
Baton Rouge | SOCKS4 | Elite | Cox Communications Inc. : AS22773 | 2532 ms | 36.2% |
|
| 45.74.31.42:13724 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2554 ms | 8.4% |
|
| 45.74.31.46:5734 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2562 ms | 12.7% |
|
| 45.74.31.47:9424 |
|
— | SOCKS5 | Elite | M247 : AS9009 | 2574 ms | 34.0% |
|
| 98.188.47.132:4145 |
|
Pensacola | SOCKS4 | Elite | Cox Communications : AS22773 | 2583 ms | 39.8% |
|
| 98.170.57.249:4145 |
|
Atlanta | SOCKS4 | Elite | Cox Communications : AS22773 | 2585 ms | 38.0% |
|
1,472 máy chủ proxy miễn phí có trụ sở tại United States được liệt kê bên dưới, được trích xuất tự động từ các nguồn công khai và cập nhật mỗi 15 phút. Hiện tại quốc gia này xếp hạng #1 trong tổng số 132 quốc gia được theo dõi theo số lượng proxy. Sử dụng bộ lọc để thu hẹp danh sách theo giao thức hoặc mức độ ẩn danh.
Trong số các proxy hiện được liệt kê: 1376 ưu tú, 59 ẩn danh và 37 minh bạch — với thời gian hoạt động trung bình 42.5% và thời gian phản hồi tổng thể 7145ms.
Tại United States, các proxy hiện tại chủ yếu tập trung quanh khu vực Los Angeles, Atlanta and North Bergen, với M247, Performive LLC and Cox Communications Inc. là những nhà cung cấp lưu trữ phổ biến nhất.
Proxy ưu tú che giấu hoàn toàn việc có đang sử dụng proxy hay không, proxy ẩn danh tự nhận diện là một proxy nhưng giấu địa chỉ IP gốc, còn proxy minh bạch truyền đi cả địa chỉ IP gốc — hãy chọn mức độ ẩn danh phù hợp với yêu cầu thực tế của tác vụ. Vì danh sách này được lấy từ các máy chủ miễn phí, công khai nên thời gian phản hồi và độ tin cậy sẽ khác nhau; luôn kiểm tra proxy trước khi sử dụng cho các việc quan trọng, và tránh dùng proxy miễn phí cho các thông tin đăng nhập nhạy cảm hoặc giao dịch tài chính.
Không cần kiểm tra liên tục: trang này tự động tải một đợt dữ liệu mới sau mỗi 15 phút, vì vậy nó luôn phản ánh dữ liệu hiện tại tính đến lần đồng bộ gần nhất.
Duyệt Theo Quốc Gia
Xem Tất Cả Quốc Gia →Duyệt Theo Giao Thức
Xem Tất Cả Giao Thức →Cách Sử Dụng Proxy United States Miễn Phí
-
1
Chọn một proxy
Duyệt các proxy United States được liệt kê phía trên và chọn một proxy dựa trên giao thức, uptime và mức độ ẩn danh (elite, ẩn danh hoặc trong suốt) phù hợp với nhu cầu của bạn.
-
2
Thêm vào thiết bị của bạn
Sao chép địa chỉ IP và cổng, sau đó nhập vào cài đặt proxy trên thiết bị hoặc trình duyệt của bạn (cài đặt mạng Windows/macOS, tiện ích mở rộng trình duyệt, hoặc cài đặt kết nối của ứng dụng đều dùng được).
-
3
Kết nối và kiểm tra trạng thái
Lưu cài đặt và thử tải một trang web. Nếu không kết nối được, có thể proxy đã ngừng hoạt động — proxy miễn phí thường xuyên thay đổi, hãy chọn proxy khác trong danh sách và thử lại.
-
4
Dùng để bảo vệ địa chỉ IP gốc của bạn
Sau khi kết nối, các trang web bạn truy cập sẽ thấy địa chỉ IP của proxy thay vì địa chỉ của bạn — hữu ích cho việc ẩn danh cơ bản, kiểm tra giao diện trang web từ vị trí khác, hoặc giữ kín địa chỉ IP thật của bạn.
TOP Free Proxy List